Bản dịch của từ Have two sides trong tiếng Việt
Have two sides
Phrase

Have two sides(Phrase)
hˈeɪv tˈuː sˈaɪdz
ˈheɪv ˈtu ˈsaɪdz
01
Có hai khía cạnh hoặc đặc điểm khác nhau
To possess dual aspects or characteristics
Ví dụ
02
Được chia thành hai phần đối lập hoặc bổ sung cho nhau
To be divided into two opposing or complementary parts
Ví dụ
03
Thể hiện hoặc bị tác động bởi những quan điểm trái ngược
To exhibit or be subject to conflicting perspectives
Ví dụ
