Bản dịch của từ Have your fingers in the till trong tiếng Việt

Have your fingers in the till

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have your fingers in the till(Idiom)

01

Tham gia vào các hoạt động bất hợp pháp hoặc gian lận, đặc biệt là liên quan đến tiền.

To be involved in dishonest or illegal activities, especially with money.

Ví dụ
02

Lấy tiền hoặc tài nguyên cho mục đích cá nhân mà không có sự cho phép.

To take money or resources for personal use without permission.

Ví dụ
03

Tham gia vào việc biển thủ hoặc trộm cắp, đặc biệt trong bối cảnh kinh doanh hoặc tài chính.

To engage in embezzlement or theft, particularly in a business or financial context.

Ví dụ