Bản dịch của từ Have your fingers in the till trong tiếng Việt
Have your fingers in the till
Idiom

Have your fingers in the till(Idiom)
01
Tham gia vào các hoạt động bất hợp pháp hoặc gian lận, đặc biệt là liên quan đến tiền.
To be involved in dishonest or illegal activities, especially with money.
Ví dụ
Ví dụ
03
Tham gia vào việc biển thủ hoặc trộm cắp, đặc biệt trong bối cảnh kinh doanh hoặc tài chính.
To engage in embezzlement or theft, particularly in a business or financial context.
Ví dụ
