Bản dịch của từ Having a president trong tiếng Việt

Having a president

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Having a president(Noun)

hˈeɪvɪŋ ˈɑː prˈɛzɪdənt
ˈheɪvɪŋ ˈɑ ˈprɛzɪdənt
01

Chế độ chính quyền trong đó tổng thống là người đứng đầu nhà nước và chính phủ

A government system where the president is the head of state and government.

总统制政府体系

Ví dụ
02

Nhà nước hoặc quốc gia do tổng thống lãnh đạo

A country or state run by a president.

由总统治理的国家或地区

Ví dụ
03

Chức vụ hoặc vị trí mà tổng thống đảm nhận

The position or role of a president

总统的职位或职务

Ví dụ