Bản dịch của từ Having a president trong tiếng Việt
Having a president
Noun [U/C]

Having a president(Noun)
hˈeɪvɪŋ ˈɑː prˈɛzɪdənt
ˈheɪvɪŋ ˈɑ ˈprɛzɪdənt
01
Chế độ chính quyền trong đó tổng thống là người đứng đầu nhà nước và chính phủ
A government system where the president is the head of state and government.
总统制政府体系
Ví dụ
Ví dụ
03
Ví dụ
