Anh - Việt

Bản dịch của từ Hawaii trong tiếng Việt

hawaii

AdjectiveNoun

hawaii (Adjective)

/həˈwaɪ.i/
/həˈwaɪ.i/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến tiểu bang Hawaii, đến người dân, văn hóa, phong tục, địa phương hoặc những gì đặc trưng của Hawaii.

relating to Hawaii or its people or culture.

Ví dụ
Văn hóa Hawaii tôn vinh tinh thần 'Aloha' và sự gắn kết cộng đồng.Hawaii culture celebrates the spirit of 'Aloha' and community bonding.
Truyền thống Hawaii không bỏ qua tầm quan trọng của các buổi họp gia đình.Hawaii traditions do not ignore the importance of family gatherings.

hawaii (Noun)

/həˈwaɪ.i/
/həˈwaɪ.i/
AI

Nghĩa 01

Một loại áo sơ mi có nguồn gốc từ Hawaii, thường có tay ngắn, kiểu dáng thoải mái và họa tiết sặc sỡ, hoa lá hoặc phong cách nhiệt đới — thường gọi là “áo Hawaii” trong tiếng Việt.

a type of shirt originally from Hawaii typically shortsleeved and colorful in design.

Ví dụ
Anh ấy đã mặc áo Hawaii đến bữa tiệc biển cuối tuần trước.He wore a Hawaii shirt to the beach party last weekend.
Họ không bán áo Hawaii tại cửa hàng địa phương.They did not sell Hawaii shirts at the local store.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh