Bản dịch của từ Hawkish trong tiếng Việt

Hawkish

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hawkish(Adjective)

hˈɔkɪʃ
hˈɔkɪʃ
01

Mô tả xu hướng ủng hộ việc tăng lãi suất; hay có xu hướng muốn tăng lãi suất (thường dùng khi nói về chính sách tiền tệ, nhà hoạch định chính sách hoặc quan điểm kinh tế).

Favouring increasing interest rates inclined towards increasing interest rates.

倾向于提高利率的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Miêu tả thái độ hoặc quan điểm ủng hộ chính sách đối ngoại cứng rắn, thiên về sử dụng lực lượng quân sự hoặc can thiệp quân sự; có xu hướng hiếu chiến trong vấn đề an ninh, ngoại giao.

Supportive of warlike foreign policy bellicose inclined toward military action.

支持好战外交政策的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Giống như chim ưng về vẻ ngoài hoặc cách hành xử; thường dùng để mô tả người hoặc chính sách hung hăng, quyết đoán, thù địch (như theo hướng quân sự hoặc cứng rắn).

Resembling a hawk in appearance or behaviour.

像鹰一样的,指行为上好斗或强硬的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ