Anh - Việt

Bản dịch của từ Hazarded trong tiếng Việt

hazarded

Verb

hazarded (Verb)

/hˈæzɚdɨd/
/hˈæzɚdɨd/
AI

Nghĩa 01 · Bị đặt vào tình huống có nguy cơ bị tổn hại hoặc gặp nguy hiểm; chịu rủi ro khi làm điều gì đó.

Bị đặt vào tình huống có nguy cơ bị tổn hại hoặc gặp nguy hiểm; chịu rủi ro khi làm điều gì đó.

Exposure to harm or danger.

Ví dụ
Nhiều trẻ em đã đặt mình vào nguy hiểm khi chơi trên đường phố đông.Many children hazarded their safety by playing on busy streets.
Cha mẹ không nên đặt sự an toàn của con cái vì địa vị xã hội.Parents should not hazarded their children's well-being for social status.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của hazarded (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

hazard

V2

Quá khứ đơn

Past simple

hazarded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

hazarded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

hazards

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

hazarding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh