Bản dịch của từ Hazardous behaviors trong tiếng Việt

Hazardous behaviors

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hazardous behaviors(Noun)

hˈæzədəs bɪhˈeɪvjəz
ˈhæzɝdəs bɪˈheɪvjɝz
01

Hành động hoặc cách cư xử có thể dẫn đến hậu quả xấu hoặc rủi ro

Actions or attitudes that could lead to negative outcomes or risks.

这些行为或态度可能会带来负面后果或风险。

Ví dụ
02

Những hành vi có thể gây hại hoặc nguy hiểm cho con người và môi trường

Behaviors that could be harmful or pose dangers to individuals or the environment.

可能对个人或环境造成潜在危害或危险的行为

Ví dụ
03

Những hoạt động nguy hiểm có thể dẫn đến hậu quả tiêu cực

Activities that carry risks and could lead to negative consequences.

存在风险且可能带来不良后果的活动

Ví dụ