Anh - Việt

Bản dịch của từ Hazing trong tiếng Việt

hazing

Noun

hazing (Noun)

/hˈeɪzɪŋ/
/hˈeɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hành vi khởi nghiệp (truyền thống đưa người mới vào nhóm) bao gồm những hành động làm nhục, quấy rối hoặc lạm dụng người mới gia nhập, thường xảy ra trong các trường đại học, hội nhóm hoặc quân đội.

Hành vi khởi nghiệp (truyền thống đưa người mới vào nhóm) bao gồm những hành động làm nhục, quấy rối hoặc lạm dụng người mới gia nhập, thường xảy ra trong các trường đại học, hội nhóm hoặc quân đội.

US Philippines An initiation or behavior that involves humiliation harassment or abuse particularly in universities and in the military.

Ví dụ
Bắt nạt là một vấn đề nghiêm trọng ở nhiều trường đại học trên thế giới.Hazing is a serious issue in many universities around the world.
Học sinh nên báo cáo ngay lập tức bất kỳ vụ việc bắt nạt nào cho cơ quan chức năng.Students should report any hazing incidents to the authorities immediately.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh