Bản dịch của từ He-men trong tiếng Việt

He-men

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

He-men(Noun)

hi mɛn
hi mɛn
01

Những người đàn ông khỏe mạnh, lực lưỡng, nam tính mạnh mẽ và thường được miêu tả là rất “macho” (đậm chất đàn ông).

Strong virile men often portrayed as being extremely macho or masculine.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ