Bản dịch của từ Head down trong tiếng Việt

Head down

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Head down(Phrase)

hˈɛd dˈaʊn
ˈhɛd ˈdaʊn
01

Hạ thấp đầu thường theo cách phục tùng hoặc thể hiện sự thất bại

To lower ones head often in a submissive or defeated manner

Ví dụ
02

Tập trung vào một nhiệm vụ hoặc vấn đề mà không bị phân tâm

To focus on a task or problem without distraction

Ví dụ
03

Tiến về một hướng cụ thể với đầu cúi xuống

To move in a specific direction with ones head down

Ví dụ