Bản dịch của từ Head down trong tiếng Việt
Head down
Phrase

Head down(Phrase)
hˈɛd dˈaʊn
ˈhɛd ˈdaʊn
01
Hạ thấp đầu thường theo cách phục tùng hoặc thể hiện sự thất bại
To lower ones head often in a submissive or defeated manner
Ví dụ
02
Tập trung vào một nhiệm vụ hoặc vấn đề mà không bị phân tâm
To focus on a task or problem without distraction
Ví dụ
