Bản dịch của từ Head up trong tiếng Việt

Head up

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Head up(Phrase)

hˈɛd ˈʌp
hˈɛd ˈʌp
01

Đưa ra cảnh báo hoặc thông tin cho ai đó về điều gì đó.

To give someone a warning or information about something.

Ví dụ
02

Để làm cho ai đó nhận thức được điều gì đó sắp xảy ra.

To make someone aware of something that is about to happen.

Ví dụ
03

Để thông báo cho ai đó về một tình huống.

To inform someone of a situation.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh