Anh - Việt

Bản dịch của từ Headed trong tiếng Việt

headed

Adjective

headed (Adjective)

/hˈɛdɪd/
/hˈɛdɪd/
AI

Nghĩa 01

(Dùng để mô tả một tờ giấy) có phần tiêu đề in sẵn ở phía trên, thường ghi tên và địa chỉ của người gửi.

Of a sheet of paper having the senders name address etc preprinted at the top.

Ví dụ
Bức thư có tiêu đề chứa địa chỉ và số điện thoại của John.The headed letter contained John's address and phone number.
Email không có tiêu đề, nên người nhận không biết ai gửi.The email was not headed, so the recipient didn't know who sent it.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(miêu tả) có đầu hoặc có bộ não mang những đặc điểm nhất định; dùng để chỉ người/động vật được mô tả dựa trên kiểu đầu/bộ não của họ (ví dụ “two-headed” = có hai đầu).

in combination Having a head or brain with specified characteristics.

Ví dụ
Đội được dẫn đầu bởi Giáo sư Smith.The team was headed by Professor Smith.
Dự án không được dẫn đầu theo hướng đúng.The project was not headed in the right direction.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Diễn tả người có tóc màu nhất định (ví dụ red-headed = có tóc đỏ). Dùng để nói về màu tóc của ai đó.

in combination Having hair of a specified color.

Ví dụ
Cô ấy đang đi đến tiệm tóc để nhuộm tóc màu vàng.She is headed to the salon to dye her hair blonde.
Anh ấy không đi đến bữa tiệc với mái tóc xám của mình.He is not headed to the party with his grey hair.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh