Bản dịch của từ Health walking trong tiếng Việt

Health walking

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Health walking(Phrase)

hˈɛlθ wˈɔkɨŋ
hˈɛlθ wˈɔkɨŋ
01

Một hình thức tập thể dục bằng cách đi bộ với tốc độ nhanh, đều đặn để cải thiện sức khỏe tim mạch, tăng sức bền và duy trì vóc dáng.

A form of exercise in which someone walks at a brisk pace in order to improve their health.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh