Bản dịch của từ Heaping trong tiếng Việt

Heaping

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Heaping (Verb)

hˈiːpɪŋ
ˈhipɪŋ
01

Đang chất các vật lại thành một đống hoặc một khối lớn.

Putting things into a pile or a large mass

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đang cho hoặc phủ lên ai hay vật một lượng rất lớn của thứ gì đó.

Giving or covering someone or something with a large amount of something

Ví dụ

Heaping (Adjective)

hˈiːpɪŋ
ˈhipɪŋ
01

Có lượng chất đầy đến mức cao hơn miệng hoặc mép vật đựng, nhất là khi đong thức ăn.

Filled above the edge or containing more than a level amount especially when measuring food

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ