Bản dịch của từ Heartbeat trong tiếng Việt

Heartbeat

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Heartbeat (Noun)

hˈɑɹtbit
hˈɑɹtbit
01

Nhịp đập của trái tim.

The pulsation of the heart.

Ví dụ

Her heartbeat quickened when she saw her crush.

Nhịp tim của cô ấy tăng khi cô ấy nhìn thấy người cô thích.

The doctor checked the patient's heartbeat regularly.

Bác sĩ kiểm tra nhịp tim của bệnh nhân thường xuyên.

The fitness tracker monitors your heartbeat during exercise.

Bộ đếm sức khỏe theo dõi nhịp tim của bạn khi tập luyện.

Kết hợp từ của Heartbeat (Noun)

CollocationVí dụ

Rapid heartbeat

Nhịp tim nhanh

Her rapid heartbeat during the speech revealed her nervousness.

Nhịp tim nhanh của cô ấy trong bài phát biểu tiết lộ sự lo lắng của cô ấy.

Racing heartbeat

Trái tim đua nhịp

Her racing heartbeat betrayed her nervousness during the speech.

Nhịp đập nhanh của cô ấy đã phản bội sự lo lắng của cô ấy trong bài phát biểu.

Steady heartbeat

Nhịp đều

His steady heartbeat indicated his calmness during the social event.

Nhịp tim ổn định của anh ta cho thấy sự bình tĩnh của anh ta trong sự kiện xã hội.

Irregular heartbeat

Nhịp tim không đều

He experienced irregular heartbeat during the social event.

Anh ta đã trải qua nhịp tim không đều trong sự kiện xã hội.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Heartbeat cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Heartbeat

ɨn ə hˈɑɹtbˌit

Ngay lập tức/ Chớp mắt đã xong

Almost immediately.

When she heard the news, she agreed to help in a heartbeat.

Khi cô ấy nghe tin tức, cô ấy đồng ý giúp đỡ ngay lập tức.

Thành ngữ cùng nghĩa: before you can say jack robinson, quicker than you can say jack robinson...