Bản dịch của từ Heartstring trong tiếng Việt

Heartstring

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Heartstring(Noun)

hˈɑɹtstɹɨŋ
hˈɑɹtstɹɨŋ
01

Dùng để chỉ những cảm xúc sâu kín, mãnh liệt nhất của một người về tình yêu hoặc lòng trắc ẩn; phần cảm xúc dễ bị lay động nhất trong lòng người.

Used in reference to ones deepest feelings of love or compassion.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh