Bản dịch của từ Heavenly city trong tiếng Việt
Heavenly city
Phrase

Heavenly city(Phrase)
hˈiːvənli sˈaɪti
ˈhivənɫi ˈsaɪti
Ví dụ
Ví dụ
03
Một nơi ẩn dụ tượng trưng cho vẻ đẹp lý tưởng hoặc sự bình yên, thường gắn liền với những ước mơ hoặc khát vọng của một người
A metaphorical place representing ideal beauty or tranquility, often associated with human aspirations or dreams.
一个象征理想之美或宁静的地方,常用来代表个人的梦想或追求
Ví dụ
