Anh - Việt

Bản dịch của từ Heavens trong tiếng Việt

heavens

Noun

heavens (Noun)

/hˈɛvnz/
/hˈɛvnz/
AI

Nghĩa 01

số nhiều của thiên đường.

plural of heaven.

Ví dụ
Bầu trời mở ra trong buổi nói chuyện IELTS ngoài trời.The heavens opened up during the outdoor IELTS speaking session.
Không có đám mây nào trên bầu trời trong bài kiểm tra viết IELTS.There were no clouds in the heavens during the IELTS writing test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của heavens (Noun)

SingularPlural

heaven

heavens

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh