Bản dịch của từ Heavy-duty material trong tiếng Việt

Heavy-duty material

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Heavy-duty material(Phrase)

hˈɛvɪdjˌuːti mətˈiərɪəl
ˈhiviˈduti məˈtɪriəɫ
01

Được làm từ các thành phần chắc chắn, bền bỉ để chống lại mài mòn và hao mòn.

Made from durable and sturdy components to withstand wear and tear.

采用坚固耐用的零件制造,确保抗磨损性能。

Ví dụ
02

Được thiết kế để sử dụng lâu dài trong môi trường hoặc điều kiện khắt khe.

Designed for long-term use in harsh environments or conditions.

专为在苛刻环境或条件下持久使用而设计

Ví dụ
03

Chịu được áp lực lớn hoặc tải trọng nặng mà không bị hỏng hóc

It can withstand heavy pressure or loads without breaking down.

能够承受巨大压力或沉重负荷而不损坏。

Ví dụ