Bản dịch của từ Heavy steps trong tiếng Việt

Heavy steps

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Heavy steps(Noun)

hˈɛvi stˈɛps
hˈɛvi stˈɛps
01

Âm thanh do một người đi bộ nặng gây ra.

The sound produced by a person walking heavily.

Ví dụ
02

Một sự chuyển động đáng kể hoặc dễ nhận thấy khi đi bộ.

A significant or noticeable movement in walking.

Ví dụ
03

Một phép ẩn dụ cho một nhiệm vụ hoặc tình huống khó khăn hoặc nặng nề.

A metaphor for a difficult or burdensome task or situation.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh