Bản dịch của từ Hectic lifestyle trong tiếng Việt

Hectic lifestyle

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hectic lifestyle(Noun)

hˈɛktɪk lˈaɪfstaɪl
ˈhɛktɪk ˈɫaɪfˌstaɪɫ
01

Một tình huống hoặc khoảng thời gian mà các kết quả trở nên lộn xộn hoặc hỗn loạn.

A situation or period of time where outcomes are disorganized or chaotic

Ví dụ
02

Một kiểu sống đặc trưng bởi sự hoạt động không ngừng hoặc sự hỗn loạn mà không hề có một khoảnh khắc yên tĩnh.

A type of life characterized by constant activity or confusion without a moment of peace

Ví dụ
03

Một lối sống bao gồm nhiều hoạt động bận rộn và căng thẳng.

A lifestyle that involves a lot of busy and stressed activities

Ví dụ