Bản dịch của từ Heineken trong tiếng Việt

Heineken

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Heineken(Noun)

hˈaɪnəkən
hˈaɪnəkən
01

Heineken là một nhãn hiệu bia nổi tiếng được sản xuất ở Hà Lan.

A brand of beer brewed in the Netherlands.

荷兰啤酒品牌

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Heineken(Noun Countable)

hˈaɪnəkən
hˈaɪnəkən
01

Một chai hoặc lon bia hiệu Heineken (tên riêng của loại bia), dùng để chỉ một đơn vị đồ uống Heineken

A bottle or can of Heineken beer.

一瓶海尼根啤酒

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh