Bản dịch của từ Heir trong tiếng Việt

Heir

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Heir(Noun)

hˈeə
ˈhaɪr
01

Một người có quyền hợp pháp thừa hưởng một phần hoặc toàn bộ tài sản của người khác đã mất.

A person recognized by law has the right to inherit part or all of the deceased's property.

具有法律继承权、可以继承已故他人部分或全部遗产的人

Ví dụ
02

Người thừa kế hoặc có quyền thừa kế danh xưng, chức vụ hoặc vị trí của người khác

An heir or someone who has the right to inherit another person's title or position.

继承人,指拥有继承他人头衔或职位的权利或资格的人。

Ví dụ
03

Một hậu duệ của một tổ tiên đặc biệt, đặc biệt là đứa con trưởng.

A descendant of a particular ancestor, especially the firstborn child.

某一特定祖先的后代,尤其是长子

Ví dụ