Bản dịch của từ Heir trong tiếng Việt
Heir
Noun [U/C]

Heir(Noun)
hˈeə
ˈhaɪr
Ví dụ
Ví dụ
03
Một hậu duệ của tổ tiên cụ thể, đặc biệt là người con trưởng trong gia đình.
This is a descendant of a certain ancestor, especially the firstborn.
这是特定祖先的后裔,尤其是长子。
Ví dụ
