Bản dịch của từ Hell trong tiếng Việt
Hell
NounInterjection

Hell (Noun)
hˈɛl
ˈhɛɫ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Được dùng để nhấn mạnh trong câu hỏi, lời nói hoặc lời chửi, thường thể hiện sự tức giận, ngạc nhiên hay bực bội
Used for emphasis in questions statements or insults often showing anger surprise or frustration
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Nơi chốn, tình huống hoặc trải nghiệm gây đau khổ, khó chịu hoặc khó khăn tột độ
A place situation or experience of extreme suffering unpleasantness or difficulty
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
