Bản dịch của từ Helper trong tiếng Việt
Helper
Noun [U/C]

Helper(Noun)
hˈɛlpɐ
ˈhɛɫpɝ
02
Thiết bị hoặc phần mềm hỗ trợ trong một nhiệm vụ cụ thể.
A device or software that assists in a particular task
Ví dụ
03
Trong tin học, một chương trình cung cấp trợ giúp cho người dùng.
In computing a program that provides assistance to a user
Ví dụ
