Bản dịch của từ Helper trong tiếng Việt
Helper
Noun

Helper (Noun)
hˈɛlpɚ
hˈɛlpəɹ
01
Người giúp việc (ở Singapore, Hong Kong): người làm công việc dọn dẹp, nấu ăn và chăm sóc trong gia đình hoặc chợ; nói chung là lao động gia đình/nhân viên nội trợ làm việc tại nhà người khác.
Singapore Hong Kong A person who does cleaning and cooking in a family home or in a market domestic employee.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa

