Bản dịch của từ Hemangioma trong tiếng Việt

Hemangioma

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hemangioma (Noun)

himændʒiˈoʊmə
himændʒiˈoʊmə
01

Một khối u lành tính của mạch máu thường hình thành một vết bớt màu đỏ.

A benign tumor of blood vessels often forming a red birthmark.

Ví dụ

Many children have a hemangioma on their face or neck.

Nhiều trẻ em có hemangioma trên mặt hoặc cổ.

Not all hemangiomas require medical treatment or surgery.

Không phải tất cả hemangioma đều cần điều trị y tế hoặc phẫu thuật.

Is a hemangioma common among newborns in the United States?

Hemangioma có phổ biến ở trẻ sơ sinh tại Hoa Kỳ không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Hemangioma cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Hemangioma

Không có idiom phù hợp