Bản dịch của từ Hematuria trong tiếng Việt

Hematuria

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hematuria(Noun)

himətˈʊɹiə
himətˈʊɹiə
01

Sự hiện diện của máu trong nước tiểu.

The presence of blood in urine.

Ví dụ
02

Một dấu hiệu có thể chỉ ra nhiều tình trạng y tế khác nhau ảnh hưởng đến thận hoặc đường tiết niệu.

A sign that may indicate various medical conditions affecting the kidneys or urinary tract.

Ví dụ
03

Nó có thể là hậu quả của chấn thương, nhiễm trùng hoặc các vấn đề y tế khác.

It can result from injury, infection, or other medical issues.

Ví dụ