Bản dịch của từ Hemicellulose trong tiếng Việt

Hemicellulose

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hemicellulose(Noun)

hɛmɪsˈɛljəloʊs
hɛmɪsˈɛljəloʊs
01

Một nhóm chất polysaccharide (đường phức) có trong thành tế bào thực vật; cấu trúc đơn giản hơn cellulose và là thành phần cấu tạo cùng với cellulose tạo nên thành tế bào thực vật.

Any of a class of substances which occur as constituents of the cell walls of plants and are polysaccharides of simpler structure than cellulose.

植物细胞壁的成分之一,结构比纤维素简单的多糖。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh