hemicellulose
hemicellulose (Noun)
Nghĩa 01
Một nhóm chất polysaccharide (đường phức) có trong thành tế bào thực vật; cấu trúc đơn giản hơn cellulose và là thành phần cấu tạo cùng với cellulose tạo nên thành tế bào thực vật.
Any of a class of substances which occur as constituents of the cell walls of plants and are polysaccharides of simpler structure than cellulose.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Hemicellulose là một polysaccharid tự nhiên tồn tại trong thành tế bào thực vật, kết hợp với cellulose và lignin. Nó đóng vai trò quan trọng trong việc tạo cấu trúc và cung cấp độ cứng cho cây. Hemicellulose có cấu trúc phân tử đa dạng, bao gồm nhiều loại đường khác nhau, và dễ bị phân hủy hơn cellulose. Một số nghiên cứu chỉ ra rằng hemicellulose có khả năng cải thiện khả năng tiêu hóa trong chế độ ăn của động vật nhai lại.