Bản dịch của từ Hemiplegia trong tiếng Việt

Hemiplegia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hemiplegia (Noun)

01

Tê liệt một bên cơ thể.

Paralysis of one side of the body.

Ví dụ

Hemiplegia affects many stroke survivors in the United States each year.

Chứng liệt nửa người ảnh hưởng đến nhiều người sống sót sau đột quỵ ở Mỹ mỗi năm.

Many people with hemiplegia do not receive proper rehabilitation.

Nhiều người mắc chứng liệt nửa người không nhận được phục hồi chức năng thích hợp.

Is hemiplegia common among elderly individuals in Vietnam?

Chứng liệt nửa người có phổ biến ở người cao tuổi tại Việt Nam không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Hemiplegia cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Hemiplegia

Không có idiom phù hợp