Bản dịch của từ Hemisphere trong tiếng Việt

Hemisphere

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hemisphere(Noun)

hˈɛmɪsfˌiɹ
hˈɛmɪsfˌɪɹ
01

Một nửa của một hình cầu; phần chia đôi của quả cầu (ví dụ: bán cầu Trái Đất).

A half of a sphere.

半球

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Hemisphere (Noun)

SingularPlural

Hemisphere

Hemispheres

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ