Anh - Việt

Bản dịch của từ Hen party trong tiếng Việt

hen party

Noun

hen party (Noun)

/hɛn pˈɑɹti/
/hɛn pˈɑɹti/
AI

Nghĩa 01

Một bữa tiệc, thường dành cho phụ nữ sắp kết hôn, chỉ có phụ nữ tham dự.

A party typically for a woman who is about to get married that is attended only by women.

Ví dụ
Bữa tiệc chia tay của Sarah được tổ chức vào thứ Bảy tuần trước tại một nhà hàng sang trọng.Sarah's hen party was held last Saturday at a fancy restaurant.
Tôi không tham dự bữa tiệc chia tay của Jessica vì tôi đang đi công tác.I did not attend Jessica's hen party because I was out of town.

Nghĩa 02

Thời gian để phụ nữ tụ tập và ăn mừng, thường có các hoạt động như uống rượu, khiêu vũ và trò chơi.

A time for women to gather and celebrate often with activities such as drinking dancing and games.

Ví dụ
Jessica đã tổ chức một buổi tiệc hen cho đám cưới của Sarah tháng tới.Jessica organized a hen party for Sarah's wedding next month.
Họ không lên kế hoạch cho buổi tiệc hen của Emily năm nay.They did not plan a hen party for Emily's birthday this year.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh