Anh - Việt

Bản dịch của từ Hendecad trong tiếng Việt

hendecad

Noun

hendecad (Noun)

/hˈɛndəkəd/
/hˈɛndəkəd/
AI

Nghĩa 01

Một tập hợp, dãy hoặc chuỗi gồm mười một vật; về nghĩa lịch sử (tiếng Anh cổ) còn chỉ một khoảng thời gian mười một năm. Từ này cổ và hiếm.

A group set or series of eleven things specifically especially in Old English a period of eleven years Formerly also occasionally †the number eleven obsolete.

Ví dụ
Nhóm mười một vấn đề xã hội bao gồm nghèo đói, giáo dục và chăm sóc sức khỏe.The hendecad of social issues includes poverty, education, and health care.
Không có nhóm mười một giải pháp cho các vấn đề xã hội mà chúng ta đối mặt.There is no hendecad of solutions for the social problems we face.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh