Bản dịch của từ Hendecad trong tiếng Việt
Hendecad

Hendecad (Noun)
Một tập hợp, dãy hoặc chuỗi gồm mười một vật; về nghĩa lịch sử (tiếng Anh cổ) còn chỉ một khoảng thời gian mười một năm. Từ này cổ và hiếm.
A group set or series of eleven things specifically especially in Old English a period of eleven years Formerly also occasionally †the number eleven obsolete.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Hendecad, hay còn gọi là "mười một", là một từ dùng để chỉ số lượng hoặc thứ tự thứ mười một trong hệ thống đếm. Từ này có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp "hendeka", có nghĩa là "mười một". Trong ngữ cảnh ngôn ngữ, hendecad thường xuất hiện trong các lĩnh vực như toán học, âm nhạc và thơ ca, nơi mà cấu trúc có mười một âm tiết hay đơn vị. Trong tiếng Anh, không có sự phân biệt rõ ràng giữa Anh và Mỹ đối với từ này, cả hai đều sử dụng "hendecad" với ý nghĩa và ngữ pháp tương đương.
Hendecad, hay còn gọi là "mười một", là một từ dùng để chỉ số lượng hoặc thứ tự thứ mười một trong hệ thống đếm. Từ này có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp "hendeka", có nghĩa là "mười một". Trong ngữ cảnh ngôn ngữ, hendecad thường xuất hiện trong các lĩnh vực như toán học, âm nhạc và thơ ca, nơi mà cấu trúc có mười một âm tiết hay đơn vị. Trong tiếng Anh, không có sự phân biệt rõ ràng giữa Anh và Mỹ đối với từ này, cả hai đều sử dụng "hendecad" với ý nghĩa và ngữ pháp tương đương.
