Bản dịch của từ Henna trong tiếng Việt

Henna

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Henna(Noun)

hˈɛnə
hˈɛnə
01

Một loại thuốc nhuộm màu nâu đỏ được làm từ lá khô nghiền của một loại cây nhiệt đới, thường dùng để nhuộm tóc hoặc vẽ trang trí lên cơ thể (như henna vẽ trên tay, chân).

A reddishbrown dye made from the powdered leaves of a tropical shrub used to colour the hair and decorate the body.

Ví dụ
02

Một loại cây bụi có nguồn gốc ở khu vực Cựu Thế giới, lá của nó được dùng để làm thuốc nhuộm tự nhiên gọi là 'henna'; hoa nhỏ màu hồng đỏ hoặc trắng.

The Old World shrub which produces henna with small pink red or white flowers.

Ví dụ

Dạng danh từ của Henna (Noun)

SingularPlural

Henna

Hennas

Henna(Verb)

hˈɛnə
hˈɛnə
01

Nhuộm tóc bằng thuốc nhuộm từ cây henna (một loại thuốc nhuộm tự nhiên), thường làm cho tóc có màu đỏ nâu hoặc cam nâu.

Dye hair with henna.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ