Bản dịch của từ Herring trong tiếng Việt

Herring

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Herring (Noun)

hˈɛɹɪŋ
hˈɛɹɪŋ
01

Một loại cá nhỏ, thường thuộc họ cá trích (genus Clupea) hoặc các loài tương tự trong bộ Clupeiformes; thường được gọi là cá trích, thường dùng làm thực phẩm (muối, hun khói, đóng hộp).

Fish similar to those in genus Clupea many of those in the order Clupeiformes.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một loại cá nhỏ có nhiều dầu thuộc giống Clupea, thường được dùng làm thực phẩm (ăn tươi, ướp muối, hun khói hoặc đóng hộp).

A type of small oily fish of the genus Clupea often used as food.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một loại cá nhỏ thuộc họ Clupeidae, thường sống thành đàn và được dùng làm thực phẩm (ví dụ cá trích).

Fish in the family Clupeidae.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh