Bản dịch của từ Hetero- trong tiếng Việt
Hetero-
Prefix

Hetero-(Prefix)
hˈɛtərˌəʊ
ˈhɛtɝoʊ
01
Chỉ ra mối quan hệ với các loại hoặc kiểu khác nhau
Indicating a relationship to different kinds or types
Ví dụ
02
Được sử dụng trong các thuật ngữ sinh học để chỉ các loài hoặc hình thức khác nhau.
Used in biological terms to refer to different species or forms
Ví dụ
