Anh - Việt

Bản dịch của từ Hexahydro- trong tiếng Việt

hexahydro-

Prefix

hexahydro- (Prefix)

/hˈɛksɐhˌaɪdrəʊ/
/ˈhɛksəˈhaɪdroʊ/
AI

Nghĩa 01

được dùng trong hóa học để chỉ hợp chất có thêm sáu nguyên tử hiđrô hoặc được tạo thành khi thêm sáu nguyên tử hiđrô vào một hợp chất khác

used in chemistry to show that a compound contains six additional hydrogen atoms or is derived by adding six hydrogen atoms to another compound