Bản dịch của từ Hifalutin trong tiếng Việt
Hifalutin
Adjective

Hifalutin(Adjective)
hˈɪfɐlˌuːtɪn
ˌhaɪ.fəˈluː.tən
01
Kiêu căng, tự phụ; cố tỏ ra quan trọng hoặc thông minh hơn thực tế
Pompous; pretentious; trying to sound or appear more important or clever than one really is.
Ví dụ
02
Màu mè, khoa trương, phô trương; quá trau chuốt về hình thức hoặc cách diễn đạt
Showy; ostentatious; excessively ornate in style or expression.
Ví dụ
03
Dùng lời lẽ hoa mỹ, văn hoa quá mức, sáo rỗng
Grandiloquent; using fancy or extravagant language.
Ví dụ
