Bản dịch của từ High-performance trong tiếng Việt

High-performance

Noun [U] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

High-performance(Noun Uncountable)

hˈaɪpəfˌɔːməns
ˈhaɪpɝˌfɔrməns
01

Tình trạng hoặc tính chất hoạt động ở mức cao; hiệu suất cao

The state or quality of performing at a high level

Ví dụ

High-performance(Adjective)

hˈaɪpəfˌɔːməns
ˌhaɪ.pɚˈfɔːr.məns
01

Hiệu suất cao; có hiệu năng/hiệu suất cao

High-performance

Ví dụ
02

Được thiết kế hoặc chế tạo để đạt hiệu năng vượt trội (ví dụ: máy tính, ô tô hiệu năng cao)

Designed or built to deliver superior performance (e.g., high-performance computers, cars)

Ví dụ