ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
High-tier
Liên quan đến một tiêu chuẩn hoặc mức độ cao
Relating to a high level or standard
Thuộc về danh mục hàng đầu hoặc dẫn đầu của một cái gì đó.
Belonging to the top or leading category of something
Có chất lượng hoặc cấp bậc vượt trội
Of superior quality or rank