Bản dịch của từ Highly sophisticated trong tiếng Việt

Highly sophisticated

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Highly sophisticated(Adjective)

hˈaɪli səfˈɪstəkˌeɪtɨd
hˈaɪli səfˈɪstəkˌeɪtɨd
01

Nâng cao hoặc phức tạp trong công nghệ, thiết kế hoặc hiểu biết.

Progress or sophistication in technology, design, or understanding.

在技术、设计或理解方面具有先进或复杂的特点。

Ví dụ
02

Có trình độ tinh tế hoặc hiểu biết sâu rộng.

Possesses a high level of sophistication or extensive knowledge.

具有高度的素养或丰富的知识

Ví dụ
03

Thể hiện trí tuệ cao hoặc khả năng tư duy phản biện xuất sắc.

Possess a high level of intelligence or critical thinking skills.

展现出极高的聪明才智或批判性思维能力

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh