Anh - Việt

Bản dịch của từ Hilling trong tiếng Việt

hilling

VerbNoun

hilling (Verb)

/hˈɪlɪŋ/
/hˈɪlɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hilling: phủ hoặc chất đất lỏng xung quanh gốc cây (thường là để che, nâng gốc, giữ ẩm hoặc kích thích ra rễ).

cover a plant with loose soil.

Ví dụ
Các nông dân đang bồi đất cho cây trồng phát triển tốt hơn.The farmers are hilling the crops for better growth.
Đừng quên bồi đất cho cây trước khi mùa mưa bắt đầu.Don't forget to hill the plants before the rainy season starts.

hilling (Noun)

/hˈɪlɪŋ/
/hˈɪlɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình phủ đất lên một vật hoặc lên gốc cây, thường để che phủ, nâng đất lên xung quanh hoặc bảo vệ rễ.

the action or process of covering something with soil.

Ví dụ
Việc phủ đất lên giường vườn giúp giữ ẩm.The hilling of the garden beds helps to retain moisture.
Bỏ qua việc phủ đất đúng cách có thể dẫn đến mùa vụ kém phát triển.Neglecting proper hilling can lead to poor crop growth.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh