Anh - Việt

Bản dịch của từ Hilum trong tiếng Việt

hilum

Noun

hilum (Noun)

/hˈaɪləm/
/hˈaɪləm/
AI

Nghĩa 01

Vết sẹo trên hạt do nơi hạt gắn vào quả hoặc bao hạt (nơi dây rốn hoặc cuống kết nối), thường thấy như một đốm hoặc đường nhỏ trên vỏ hạt.

The scar on a seed marking the point of attachment to its seed vessel.

Ví dụ
Nơi sẹo trên hạt đậu rất rõ ràng và quan trọng.The hilum on the bean seed is clearly visible and important.
Nơi sẹo không rõ trên nhiều hạt trong nghiên cứu này.The hilum is not visible on many seeds in this study.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh