Anh - Việt

Bản dịch của từ Hinders trong tiếng Việt

hinders

VerbNoun

hinders (Verb)

/hˈɪndɚz/
/hˈɪndɚz/
AI

Nghĩa 01

Làm cho ai đó khó làm điều gì hoặc làm cho việc gì đó khó xảy ra; gây trở ngại, cản trở.

to make it difficult for someone to do something or for something to happen.

Ví dụ
Thiếu giáo dục cản trở sự tiến bộ xã hội ở nhiều nước đang phát triển.Lack of education hinders social progress in many developing countries.
Cơ sở hạ tầng kém không cản trở sự phát triển xã hội ở khu vực đô thị.Poor infrastructure does not hinder social development in urban areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của hinders (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

hinder

V2

Quá khứ đơn

Past simple

hindered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

hindered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

hinders

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

hindering

hinders (Noun)

/ˈhaɪn.dɚz/
/ˈhaɪn.dɚz/
AI

Nghĩa 01

người hoặc vật gây cản trở, khiến việc gì đó khó thực hiện hoặc khó xảy ra

a person or thing that makes it difficult for someone to do something or for something to happen.

Ví dụ
Nghèo đói thường cản trở sự di chuyển xã hội ở nhiều cộng đồng tại Mỹ.Poverty often hinders social mobility in many communities across America.
Thiếu giáo dục không cản trở sự tiến bộ xã hội ở các nước phát triển.Lack of education does not hinder social progress in developed countries.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh