Bản dịch của từ Hindsight trong tiếng Việt

Hindsight

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hindsight(Noun)

hˈɑɪnsˌɑɪt
hˈɑɪndsˌɑɪt
01

Sự nhận ra hoặc hiểu ra điều gì đó chỉ sau khi sự việc đã xảy ra hoặc kết thúc; lúc nhìn lại thì mới thấy rõ (những điều đã làm sai, cơ hội bỏ lỡ, hoặc nguyên nhân của sự việc).

Understanding of a situation or event only after it has happened or developed.

事后聪明

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ