Bản dịch của từ Hitchhiker trong tiếng Việt

Hitchhiker

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hitchhiker(Noun)

hˈɪtʃhˌaɪkɚ
hˈɪtʃhˌaɪkɚ
01

Một mảnh vải dạng vòng hoặc quai được khâu ở bên hông hoặc phía sau của áo quần, dùng để trang trí hoặc để luồn thắt lưng, dây buộc.

A piece of looped fabric sewn at the side or the back of a garment for decoration or to hold a belt.

衣服侧边的装饰带或环

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ