Bản dịch của từ Hoard trong tiếng Việt

Hoard

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hoard (Noun)

hˈɔːd
ˈhɔrd
01

Một kho dự trữ tiền bạc hoặc những vật có giá trị, thường là một cái gì đó bí mật hoặc được giấu kín.

A stock or store of money or valued objects typically one that is secret or hidden

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bất kỳ bộ sưu tập nào của những món đồ quý giá được giữ lại để sử dụng trong tương lai.

Any collection of valuable items held for future use

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Hoard (Verb)

hˈɔːd
ˈhɔrd
01

Tích trữ một lượng thứ gì đó, thường một cách kín đáo hoặc có ý giữ gìn

To accumulate a supply of something often in a secretive or guarded manner

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành động tích lũy một nguồn cung hoặc dự trữ

To save or store up something especially for future use

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tích trữ hoặc thu gom đồ vật cho riêng mình

To gather or collect items for oneself

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa