Bản dịch của từ Hoard trong tiếng Việt
Hoard
Noun [U/C] Verb

Hoard(Noun)
hˈɔːd
ˈhɔrd
Ví dụ
02
Ví dụ
03
Bất kỳ bộ sưu tập các vật phẩm quý giá nào được giữ để sử dụng trong tương lai.
Any collection of valuable items kept for future use.
任何珍贵藏品都应保存好,以便日后使用。
Ví dụ
Hoard(Verb)
hˈɔːd
ˈhɔrd
01
Tích trữ một lượng gì đó thường một cách kín đáo hoặc đề phòng.
A treasure chest or valuable items, usually kept hidden or secret.
这是一个宝藏或贵重物品,通常是被隐藏或秘密藏匿的东西。
Ví dụ
02
Tiết kiệm hoặc dự trữ một thứ gì đó, đặc biệt là để dùng trong tương lai
Accumulating a supply or stockpile.
存储或储存某物,特别是为了将来的用途
Ví dụ
03
Tập hợp hoặc sưu tầm đồ đạc cho riêng mình
Any collection of valuable items is kept for future use.
任何贵重物品的收藏都保留起来,以备将来使用。
Ví dụ
