Bản dịch của từ Hock trong tiếng Việt

Hock

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hock (Noun)

hˈɑk
hˈɑk
01

Một loại rượu vang trắng khô truyền thống từ vùng Rheinland (Rhein) của nước Đức.

A dry white wine from the German Rhineland.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khớp ở chân sau của động vật bốn chân (như ngựa, bò, chó) nằm giữa phần gối và mắt cá sau; khớp này có góc lõm hướng về phía sau.

The joint in a quadruped's hind leg between the knee and the fetlock, the angle of which points backwards.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Phần khớp/đốt thịt ở chân heo hoặc giăm bông (thường là phần bắp và khớp ở gần cổ/chân), hay dùng để nấu món hầm, luộc, kho hoặc làm giò. Trong tiếng Việt thường gọi là phần chân/khớp heo hoặc giò heo.

A knuckle of meat, especially of pork or ham.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Hock (Verb)

hˈɑk
hˈɑk
01

Gửi (một món đồ) cho hiệu cầm đồ làm đồ thế chấp để vay tiền; tạm đưa tài sản cho người cho vay giữ làm bảo đảm của khoản vay.

Deposit (an object) with a pawnbroker as security for money lent.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ