Anh - Việt
hockey
Noun Countable
hockey (Noun Countable)
/hˈɒki/
/ˈhɑki/
AI
Ví dụ
Ở Canada, khúc côn cầu giúp 20 học sinh gặp gỡ sau giờ học.In Canada, hockey brings 20 students together after school.
Trường của Linh không tổ chức khúc côn cầu vì sân quá nhỏ.Linh's school does not offer hockey because its field is too small.
Từ tiếng Việt gần nghĩa