Anh - Việt

Bản dịch của từ Hockey trong tiếng Việt

hockey

Noun Countable

hockey (Noun Countable)

/hˈɒki/
/ˈhɑki/
AI

Nghĩa 01

Môn thể thao đồng đội chơi trên băng hoặc sân cỏ, trong đó người chơi dùng gậy cong đánh bóng nhỏ hoặc đĩa cao su vào khung thành của đội đối phương.

A team game played on ice or a field in which players use curved sticks to hit a small hard ball or puck into the other teams goal

Ví dụ
Ở Canada, khúc côn cầu giúp 20 học sinh gặp gỡ sau giờ học.In Canada, hockey brings 20 students together after school.
Trường của Linh không tổ chức khúc côn cầu vì sân quá nhỏ.Linh's school does not offer hockey because its field is too small.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh