Anh - Việt

Bản dịch của từ Hold over trong tiếng Việt

hold over

Idiom

hold over (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Tiếp tục ở một vị trí hoặc vai trò vượt quá thời gian hoặc khoảng thời gian dự kiến.

To continue in a position or role beyond the expected time or duration.

Ví dụ
Thị trưởng quyết định giữ thêm nhiệm kỳ của mình thêm một năm.The mayor decided to hold over his term for another year.
Hội đồng không giữ lại vị trí của họ sau cuộc bầu cử.The council did not hold over their positions after the election.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Để làm cho một cái gì đó chiếm ưu thế trong một khoảng thời gian trong tương lai.

To cause something to prevail over a future period.

Ví dụ
Sự kiện từ thiện sẽ được kéo dài đến tháng sau để nhận thêm quyên góp.The charity event will hold over until next month for more donations.
Cộng đồng không duy trì các truyền thống trong những lễ kỷ niệm hiện đại.The community does not hold over its traditions in modern celebrations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Để trì hoãn hoặc trì hoãn một cái gì đó cho đến sau này.

To delay or defer something until later.

Ví dụ
Cuộc họp đã bị hoãn lại đến tuần sau vì xung đột lịch.The meeting was held over until next week due to scheduling conflicts.
Họ không hoãn cuộc thảo luận về dự án cộng đồng.They did not hold over the discussion about the community project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh