Bản dịch của từ Hold over trong tiếng Việt

Hold over

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hold over(Idiom)

01

Để trì hoãn hoặc trì hoãn một cái gì đó cho đến sau này.

To delay or defer something until later.

推迟 - 将某事延期到以后再做

Ví dụ
02

Để làm cho một cái gì đó chiếm ưu thế trong một khoảng thời gian trong tương lai.

To cause something to prevail over a future period.

悬置 - 使某事物持续到未来的某个时间点

Ví dụ
03

Tiếp tục ở một vị trí hoặc vai trò vượt quá thời gian hoặc khoảng thời gian dự kiến.

To continue in a position or role beyond the expected time or duration.

恋职 - 在预期时间或期限之后继续担任某个职位或角色

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh