Bản dịch của từ Holdover tenant trong tiếng Việt

Holdover tenant

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Holdover tenant(Noun)

hˈoʊldˌoʊvɚ tˈɛnənt
hˈoʊldˌoʊvɚ tˈɛnənt
01

Người thuê vẫn ở lại trong một tài sản cho thuê sau khi hợp đồng thuê đã hết hạn và không có sự đồng ý của chủ nhà.

A tenant who remains in a rental property after the lease has expired and without the landlord's consent.

Ví dụ
02

Một người tiếp tục chiếm dụng một tài sản sau khi hết hạn hợp đồng thuê, thường gây vấn đề về việc trục xuất hoặc gia hạn hợp đồng.

A person who continues to occupy a property after the expiration of the lease, often causing issues regarding eviction or lease renewal.

Ví dụ
03

Đề cập đặc biệt đến những người thuê trong ngữ cảnh nhà ở hoặc thương mại không được phép ở lại về mặt pháp lý nhưng vẫn làm như vậy, đôi khi dẫn đến tranh chấp pháp lý.

Refers particularly to tenants in a residential or commercial context who are not legally permitted to stay but do so, sometimes leading to legal disputes.

Ví dụ